Nouvo FI GP (2016)

3581911_Xe.Tinhte.vn-yamaha-nouvo-gp-2016-4

Giá bán lẻ đề xuất

36.400.000 VNĐ

ĐẶC TÍNH

ĐÈN HẬU
Phần đuôi xe được thiết kế độc đáo nhờ đèn xi nhan được gắn liền với 2 cánh chạy dọc theo sườn xe tạo nên sự chắc chắn gọn gàng mang đến vẻ đẹp ấn tượng sang trọng.

CHẮN BÙN TRONG
Bánh sau của xe được trang bị thêm chắn bùn trong tăng thêm vẻ thể thao và cứng cáp cho đuôi xe.

ĐỒNG HỒ DIGITAL
Mặt đồng hồ Digital hiện đại nay càng thêm sang trọng và dễ quan sát với việc tích hợp đèn nền sử dụng bóng đèn LED trắng (Trang bị đồng hồ đo nhiên liệu tiêu thụ).

ĐÈN PHA PROJECTOR
Cụm đèn pha thiết kế mới lấy cảm hứng từ những dòng xe thể thao cao cấp, mang đến dáng vẻ sang trọng đầy ấn tượng cho phần đầu xe. Đèn projector (chiếu gần) và đèn halogen (chiếu xa) phía dưới giúp mang lại khả năng chiếu sáng hoàn hảo.

NGĂN CHỨA ĐỒ
Ngăn chứa đồ dưới yên xe được thiết kế có khả năng để được 2 mũ bảo hiểm nửa đầu cùng các vận dụng cá nhân khác làm tăng tính tiện dụng cho người sử dụng.

Ổ KHÓA
Ổ khóa đa chức năng cực kì tiện dụng. Chức năng mở tấm chắn ổ khóa đặc biệt tiện lợi khi cả hai tay của người sử dụng đang bận mang vác đồ. Cơ chế đóng tấm chắn ổ khóa cũng được thay đổi từ kiểu bấm nút sang kiểu xoay khóa. Ngoài ra, ổ khóa được trang bị đèn LED phát sáng giúp người sử dụng dễ dàng đưa khóa vào ổ.

KHÓA ĐA CHỨC NĂNG
Bấm nút 1 lần để xác định vị trí xe: Đèn báo hiệu sẽ chớp và còi báo sẽ phát âm thanh 2 lần, giúp người sử dụng dễ dàng phá hiện ra vị trí để xe (tín hiệu trong phạm vi 20m).
Giữ nút bấm 1 lần để xác định ổ khóa : Để mở nắp che ổ khóa, chỉ cần giữ nút bấm 1 lần.

YMJET Fi – YAMAHA MIXTURE
Là hệ thống phun xăng điện tử tiên tiến tối ưu hóa tình năng tiết kiệm nhiên liệu một cách hiệu quả nhất dựa trên hệ thống Fi truyền thống với những thiết kế ưu việt trong khả năng vận hành và thân thiện hơn với môi trường. YMJET – Fi được thiết kế với 2 đường cấp khí tạo nên sựu ổn định cần thiết của dòng khí để đạt được tỉ lệ hòa trộn tối ưu nhất ứng với công suất của động cơ. Khi xe vận hành ở tốc độ thấp hoặc chạy không tải, không khí sẽ được cấp qua đương cấp khí phụ dẫn trực tiếp đến đầu phun nhiên liệu tạo nên hiệu quả pha trộn nhiên liệu ổn định. Trong khoảng tốc độ từ trung bình đến cao, đường ống dẫn khí chính sẽ cung cấp không khí cho buồng đốt để đảm bảo sức mạnh cho động cơ.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐỘNG CƠ 
Loại động cơ 4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch
 Bố trí xy lanh Xy lanh đơn
 Dung tích xy lanh 124,9 cc
 Đường kính và hành trình piston 52,4mm x 57,9mm
 Tỷ số nén 10.9:1
 Công suất tối đa 7,8 Kw / 8.000 vòng/phút
 Mô men cực đại10,5 Nm / 6.000 vòng/phút
 Hệ thống khởi động Điện / Cần khởi động
 Hệ thống bôi trơn Cácte ướt
 Dung tích dầu máy 0.9 L
 Dung tích bình xăng 4,3 L
 Bộ chế hòa khí Phun xăng YMJET-FI
 Hệ thống đánh lửa           T. C. I Kỹ thuật số
 Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 1.000 / 10.063
 Hệ thống ly hợp Khô, ly tâm tự động
 Kiểu hệ thống truyền lực Dây đai V tự động
 Tỷ số truyền động 2.336–0.856
KHUNG XE
Loại khung Khung underbone ống thép
 Góc/độ dài trục khuỷu 26° / 110 mm
 Kích thước bánh (trước/sau) 70/90-16 M/C  48 P / 90/80-16 M/C 51 P
 Phanh (trước/sau) Phanh đĩa thủy lực / Phanh thường
 Giảm xóc trước Phuộc nhún
 Giảm xóc sau Phuộc nhún /  Giảm chấn dầu và Lò xo
 Đèn trước 12V 55W/55W
KÍCH THƯỚC
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1,943 mm × 705 mm × 1,067 mm
 Độ cao yên xe 776 mm
 Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1,290 mm
 Trọng lượng khô / ướt 112 kg (SX)
 (với dầu và đầy bình xăng) 113kg (RC&GP)
 Độ cao gầm xe 130 mm
BẢO HÀNH
Thời gian bảo hành3 năm / 30,000km